Anh - Việt
chim di cư
Danh từ
chim di cư (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài chim thường sống một nơi nhưng vào mùa đông hoặc mùa khô lại bay đến nơi khác có điều kiện sống thích hợp hơn rồi về lại chỗ cũ khi thời tiết thuận lợi.
迁徙鸟
Loài chim thường sống một nơi nhưng vào mùa đông hoặc mùa khô lại bay đến nơi khác có điều kiện sống thích hợp hơn rồi về lại chỗ cũ khi thời tiết thuận lợi.
Ví dụ
冬天,候鸟飞往南方寻找食物。【】Vào mùa đông, chim di cư bay về phía nam tìm thức ăn.
这些鸟不是候鸟,它们不迁徙。【】Những con chim này không phải chim di cư, chúng không di cư.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa