Anh - Việt

Bản dịch của từ Di cư trong tiếng Trung

di cư

Động từ

di cư (Động từ)

Nghĩa 01 · Rời nơi đang sống để đến vùng hoặc nước khác sinh sống, thường trong thời gian dài.

离开原居地,到其他地区或国家长期生活。

Rời nơi đang sống để đến vùng hoặc nước khác sinh sống, thường trong thời gian dài.

Ví dụ
许多家庭迁移到城市找工作。【】Nhiều gia đình di cư đến thành phố để tìm việc.
我的祖父母二十多年前移居澳大利亚。【】Ông bà tôi di cư sang Úc hơn hai mươi năm trước.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của di cư (Verb)

di cư + Giới từdi cư + Tính từ
Kết hợp từ của di cư
Collocation
Ví dụ

迁移到城市

di cư đến thành phố

许多人迁移到城市寻找工作。

Nhiều người di cư đến thành phố để tìm việc.

从农村到城市的迁移

di cư từ nông thôn ra thành thị

从农村到城市的迁移正在改变许多社区。

Di cư từ nông thôn ra thành thị đang làm thay đổi nhiều cộng đồng.

移民到另一个国家

di cư đến một nước khác

他的家人移民到另一个国家,寻求更好的生活。

Gia đình anh ấy di cư đến một nước khác để có cuộc sống tốt hơn.

季节性迁移

di cư theo mùa

季节性迁移为收获季提供农场工人。

Một số lao động di cư theo mùa để làm việc tại các nông trại.

因工作搬迁

di cư vì công việc

她毕业后因工作搬迁。

Cô ấy di cư vì công việc sau khi tốt nghiệp.

Video ngữ cảnh