Anh - Việt

Bản dịch của từ Người di cư trong tiếng Trung

người di cư

Danh từ

người di cư (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người rời nơi đang sống để đến sống ở một nơi khác, thường để tìm việc hoặc có cuộc sống tốt hơn.

离开原居住地到别处生活的人,通常为了工作或更好的生活。

Người rời nơi đang sống để đến sống ở một nơi khác, thường để tìm việc hoặc có cuộc sống tốt hơn.

Ví dụ
许多移民到城市找工作。【】Nhiều người di cư đến thành phố để tìm việc làm.
移民需要获得医疗服务。【】Người di cư cần được tiếp cận dịch vụ y tế.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của người di cư (Noun)

Danh từ + người di cưngười di cư + Tính từngười di cư + Từ đi kèmngười di cư + Động từ
Kết hợp từ của người di cư
Collocation
Ví dụ

移民的权利

quyền của người di cư

这个组织保护移民的权利。

Tổ chức này bảo vệ quyền của người di cư.

移民潮

dòng người di cư

这座城市正迎来一股来自农村地区的移民潮。

Thành phố đang đón một dòng người di cư từ các vùng nông thôn.

Video ngữ cảnh