Anh - Việt
chính sách nhập cư
Danh từ
chính sách nhập cư (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hệ thống các quy định, biện pháp của một quốc gia liên quan đến việc cho phép người nước ngoài vào cư trú, làm việc, hoặc định cư lâu dài trên lãnh thổ của mình.
移民政策
Hệ thống các quy định, biện pháp của một quốc gia liên quan đến việc cho phép người nước ngoài vào cư trú, làm việc, hoặc định cư lâu dài trên lãnh thổ của mình.
Ví dụ
中国的移民政策很严格。【】Chính sách nhập cư của Trung Quốc rất nghiêm ngặt.
你知道美国没有新的移民政策吗?【】Bạn có biết Mỹ không có chính sách nhập cư mới không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa