Anh - Việt
lao động nhập cư
Cụm từ
lao động nhập cư (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Việc di chuyển để làm việc ở nơi khác, thường là từ vùng này sang vùng khác hay từ nước này sang nước khác
为工作而迁移到其他地方,通常是从一个地区到另一个地区或从一个国家到另一个国家
Việc di chuyển để làm việc ở nơi khác, thường là từ vùng này sang vùng khác hay từ nước này sang nước khác
Ví dụ