Anh - Việt

Bản dịch của từ Nhập cư trong tiếng Trung

nhập cư

Động từDanh từ

nhập cư (Động từ)

Nghĩa 01 · Đến sống lâu dài ở một quốc gia khác.

迁入另一个国家长期生活。

Đến sống lâu dài ở một quốc gia khác.

Ví dụ
她想和家人一起移民加拿大。【】Cô ấy muốn nhập cư vào Canada cùng gia đình.
许多人移民澳大利亚,以寻找更好的工作。【】Nhiều người nhập cư vào Úc để tìm việc tốt hơn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của nhập cư (Verb)

nhập cư + Giới từnhập cư + Trạng từnhập cư + Từ đi kèm
Kết hợp từ của nhập cư
Collocation
Ví dụ

从越南移民

nhập cư từ Việt Nam

我的祖父母多年前从越南移民。

Ông bà tôi nhập cư từ Việt Nam nhiều năm trước.

移民加拿大

nhập cư vào Canada

她的家人在2010年移民加拿大。

Gia đình cô ấy nhập cư vào Canada vào năm 2010.

随家人移民

nhập cư cùng gia đình

那个男孩八岁时随家人移民。

Cậu bé nhập cư cùng gia đình khi mới tám tuổi.

nhập cư (Danh từ)

Nghĩa 01 · Việc đến sống lâu dài ở một quốc gia khác.

迁入其他国家长期生活的行为或过程。

Việc đến sống lâu dài ở một quốc gia khác.

Ví dụ
新的移民法将于下个月生效。【】Luật nhập cư mới sẽ có hiệu lực vào tháng sau.
移民使这座城市更加多元化。【】Nhập cư đã làm thành phố này đa dạng hơn.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của nhập cư (Noun)

Danh từ + nhập cưnhập cư + Tính từĐộng từ + nhập cư
Kết hợp từ của nhập cư
Collocation
Ví dụ

移民法

luật nhập cư

这个国家的移民法相当严格。

Luật nhập cư của nước này khá nghiêm ngặt.

移民手续

thủ tục nhập cư

移民手续可能需要几个月才能办完。

Thủ tục nhập cư có thể mất vài tháng để hoàn tất.

移民改革

cải cách nhập cư

政府正在讨论移民改革。

Chính phủ đang thảo luận về cải cách nhập cư.

移民政策

chính sách nhập cư

新的移民政策将于下个月生效。

Chính sách nhập cư mới sẽ có hiệu lực vào tháng tới.

移民率

tỷ lệ nhập cư

近年来移民率有所上升。

Tỷ lệ nhập cư đã tăng trong những năm gần đây.

Video ngữ cảnh