Anh - Việt
người nhập cư
Danh từ
người nhập cư (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người từ nước hoặc vùng khác đến sống lâu dài ở một nơi.
从其他国家或地区迁来长期居住的人。
Người từ nước hoặc vùng khác đến sống lâu dài ở một nơi.
Ví dụ
许多移民来这里找工作。【】Nhiều người nhập cư đến đây để tìm việc làm.
移民需要时间适应新生活。【】Người nhập cư cần thời gian để quen với cuộc sống mới.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của người nhập cư (Noun)
Danh từ + người nhập cưngười nhập cư + Tính từngười nhập cư + Từ đi kèmĐộng từ + người nhập cư
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
移民社区 cộng đồng người nhập cư | 移民社区本周末将举办美食节。 Cộng đồng người nhập cư tổ chức một lễ hội ẩm thực vào cuối tuần. |
移民的孩子 con của người nhập cư | 她是移民的孩子,在加拿大长大。 Cô ấy là con của người nhập cư và lớn lên ở Canada. |