Anh - Việt
cho mượn
Động từ
cho mượn (Động từ)
Nghĩa 01 · Giao cho người khác quyền dùng tạm một vật của mình trong một thời gian.
把自己的东西暂时让别人使用一段时间。
Giao cho người khác quyền dùng tạm một vật của mình trong một thời gian.
Ví dụ
你能把笔借给我吗?【】Bạn có thể cho mượn tôi cây bút không?
银行把钱借给人们买房。【】Ngân hàng cho mượn tiền để người ta mua nhà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cho mượn (Verb)
cho mượn + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
借钱给别人 cho mượn tiền | 他借钱给我买房子。 Anh ấy cho mượn tiền để tôi mua nhà. |
借书给别人 cho mượn sách | 图书馆免费把书借给学生。 Thư viện cho mượn sách miễn phí cho sinh viên. |
把笔记借给别人 cho mượn vở ghi | 她把笔记借给我复习。 Bạn ấy cho mượn vở ghi để tôi ôn bài. |
把摩托车借给别人 cho mượn xe máy | 哥哥把摩托车借给我去上班。 Anh trai cho mượn xe máy để tôi đi làm. |
把伞借给别人 cho mượn ô | 下雨时她把伞借给了我。 Cô ấy cho mượn ô khi trời mưa. |