Anh - Việt
từ mượn
Danh từ
từ mượn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Từ được lấy từ một ngôn ngữ khác và dùng trong ngôn ngữ của mình.
从另一种语言借来并在本语言中使用的词。
Từ được lấy từ một ngôn ngữ khác và dùng trong ngôn ngữ của mình.
Ví dụ
“cà phê”是越南语中的一个外来词。【】“Cà phê” là một từ mượn trong tiếng Việt.
许多外来词每天都在英语中使用。【】Nhiều từ mượn được dùng hằng ngày trong tiếng Anh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của từ mượn (Noun)
Số lượng + từ mượntừ mượn + Danh từtừ mượn + Tính từtừ mượn + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一个外来词 một từ mượn | “Cà phê”是一个源自法语的外来词。 “Cà phê” là một từ mượn có nguồn gốc từ tiếng Pháp. |