Anh - Việt
vay mượn
Động từ
vay mượn (Động từ)
Nghĩa 01 · vay [nói khái quát]
借
vay [nói khái quát]
Ví dụ
他向银行借了五百万越南盾。【】Cô ấy đã vay mượn năm triệu đồng từ ngân hàng.
他不借钱给朋友。【】Anh ấy không vay mượn tiền từ bạn bè.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · lấy cái đã có sẵn của người khác dùng làm của mình, thay cho việc tự mình sáng tạo ra [nói khái quát]
借用
lấy cái đã có sẵn của người khác dùng làm của mình, thay cho việc tự mình sáng tạo ra [nói khái quát]
Ví dụ
他经常借用别人的想法。【】Anh ấy thường vay mượn ý tưởng của người khác.
她不借用别人的作品。【】Cô ấy không vay mượn tác phẩm của người khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa