mượn
mượn (Động từ)
Nghĩa 01 · Lấy đồ vật của người khác để dùng trong một thời gian với sự đồng ý của họ, rồi trả lại.
经别人同意后暂时使用其物品,用完归还。
Lấy đồ vật của người khác để dùng trong một thời gian với sự đồng ý của họ, rồi trả lại.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Dựa vào hoặc dùng một điều gì đó làm phương tiện, cớ để làm việc gì.
借助或利用某事物作为手段或借口去做某事。
Dựa vào hoặc dùng một điều gì đó làm phương tiện, cớ để làm việc gì.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Nhận tiền hoặc vốn của người khác để dùng rồi sẽ trả lại.
向别人借钱或资金来使用,之后再归还。
Nhận tiền hoặc vốn của người khác để dùng rồi sẽ trả lại.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của mượn (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
借钱 mượn tiền | 我不得不向朋友借钱交学费。 Tôi phải mượn tiền bạn để đóng học phí. |
借书 mượn sách | 今天我在学校图书馆借了几本书。 Hôm nay tôi mượn sách ở thư viện trường. |
借车 mượn xe | 哥哥让我借他的车去面试。 Anh trai cho tôi mượn xe để đi phỏng vấn. |
借口 mượn cớ | 她借口头疼逃了课。 Cô ấy mượn cớ đau đầu để nghỉ học. |
向银行贷款 mượn vốn ngân hàng | 他向银行贷款开了一家咖啡馆。 Anh ấy mượn vốn ngân hàng để mở quán cà phê. |