Anh - Việt

Bản dịch của từ Mượn trong tiếng Trung

mượn

Động từ

mượn (Động từ)

Nghĩa 01 · Lấy đồ vật của người khác để dùng trong một thời gian với sự đồng ý của họ, rồi trả lại.

经别人同意后暂时使用其物品,用完归还。

Lấy đồ vật của người khác để dùng trong một thời gian với sự đồng ý của họ, rồi trả lại.

Ví dụ
我想借林的自行车去学校。【】Tôi muốn mượn xe đạp của Linh đến trường.
你的伞能借我用到明天吗?【】Cho mình mượn cây dù của bạn đến mai nhé.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Dựa vào hoặc dùng một điều gì đó làm phương tiện, cớ để làm việc gì.

借助或利用某事物作为手段或借口去做某事。

Dựa vào hoặc dùng một điều gì đó làm phương tiện, cớ để làm việc gì.

Ví dụ
他借口有事,提前回家了。【】Anh ấy mượn cớ bận việc để về sớm.
她借音乐来调节心情。【】Cô ấy mượn âm nhạc để xoa dịu tâm trạng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Nhận tiền hoặc vốn của người khác để dùng rồi sẽ trả lại.

向别人借钱或资金来使用,之后再归还。

Nhận tiền hoặc vốn của người khác để dùng rồi sẽ trả lại.

Ví dụ
他向朋友借钱买了一辆摩托车。【】Anh ấy mượn tiền bạn để mua xe máy.
她借了一笔贷款开了一家小咖啡馆。【】Cô ấy mượn vốn để mở một quán cà phê nhỏ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của mượn (Verb)

mượn + Danh từ
Kết hợp từ của mượn
Collocation
Ví dụ

借钱

mượn tiền

我不得不向朋友借钱交学费。

Tôi phải mượn tiền bạn để đóng học phí.

借书

mượn sách

今天我在学校图书馆借了几本书。

Hôm nay tôi mượn sách ở thư viện trường.

借车

mượn xe

哥哥让我借他的车去面试。

Anh trai cho tôi mượn xe để đi phỏng vấn.

借口

mượn cớ

她借口头疼逃了课。

Cô ấy mượn cớ đau đầu để nghỉ học.

向银行贷款

mượn vốn ngân hàng

他向银行贷款开了一家咖啡馆。

Anh ấy mượn vốn ngân hàng để mở quán cà phê.

Video ngữ cảnh