Anh - Việt

Bản dịch của từ Chôn vùi trong tiếng Trung

chôn vùi

Động từ

chôn vùi (Động từ)

Nghĩa 01 · Lấp kín ai hoặc vật dưới đất, tuyết, đất đá hoặc vật khác.

用土、雪、泥石等完全覆盖人或物。

Lấp kín ai hoặc vật dưới đất, tuyết, đất đá hoặc vật khác.

Ví dụ
山体滑坡掩埋了村里的许多房屋。【】Trận lở đất chôn vùi nhiều ngôi nhà trong làng.
厚雪覆盖了院子里的汽车。【】Tuyết dày chôn vùi chiếc xe ngoài sân.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Làm cho một người, sự việc hoặc ký ức dần bị quên lãng.

使人、事情或记忆逐渐被遗忘。

Làm cho một người, sự việc hoặc ký ức dần bị quên lãng.

Ví dụ
时间埋没了许多旧故事。【】Thời gian đã chôn vùi nhiều câu chuyện cũ.
历史使他的名字被人遗忘。【】Lịch sử đã chôn vùi tên tuổi của ông ấy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Làm tan vỡ hoặc khiến một ước mơ, kế hoạch không thể thực hiện được.

使梦想或计划破灭,无法实现。

Làm tan vỡ hoặc khiến một ước mơ, kế hoạch không thể thực hiện được.

Ví dụ
战争粉碎了整整一代人的梦想。【】Cuộc chiến đã chôn vùi ước mơ của cả một thế hệ.
巨额债务毁掉了她开咖啡馆的计划。【】Khoản nợ lớn chôn vùi kế hoạch mở quán của cô ấy.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chôn vùi (Verb)

chôn vùi + Danh từchôn vùi + Giới từ
Kết hợp từ của chôn vùi
Collocation
Ví dụ

埋葬过去

chôn vùi quá khứ

他决定埋葬过去,重新开始。

Anh quyết định chôn vùi quá khứ và làm lại từ đầu.

粉碎某人的希望

chôn vùi hy vọng

这个坏消息粉碎了全队的希望。

Tin xấu đã chôn vùi hy vọng của cả đội.

取消计划

chôn vùi kế hoạch

资金不足迫使他们取消建设新学校的计划。

Thiếu kinh phí buộc họ phải chôn vùi kế hoạch xây trường mới.

埋藏痛苦的记忆

chôn vùi ký ức đau buồn

她试图埋藏童年痛苦的记忆。

Cô cố chôn vùi ký ức đau buồn về thời thơ ấu.

埋葬尸体

chôn vùi thi thể

他们把尸体埋葬在教堂附近的墓地里。

Họ chôn vùi thi thể ở nghĩa trang gần nhà thờ.

Video ngữ cảnh