Anh - Việt

Bản dịch của từ Vùi đầu trong tiếng Trung

vùi đầu

Động từ

vùi đầu (Động từ)

Nghĩa 01 · Dồn hết sự chú ý vào một việc, hầu như không để ý đến việc khác.

全神贯注于某事,几乎不理会别的事。

Dồn hết sự chú ý vào một việc, hầu như không để ý đến việc khác.

Ví dụ
她整个周末都埋头读书。【】Cô ấy vùi đầu vào sách vở suốt cả cuối tuần.
他埋头工作,所以没听到电话响。【】Anh ấy vùi đầu làm việc nên không nghe điện thoại.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của vùi đầu (Verb)

vùi đầu + Danh từ
Kết hợp từ của vùi đầu
Collocation
Ví dụ

埋头研究

vùi đầu vào nghiên cứu

科学家们在实验室里埋头研究。

Nhóm khoa học gia vùi đầu vào nghiên cứu trong phòng thí nghiệm.

埋头工作

vùi đầu vào công việc

假期后,他又埋头工作了。

Sau kỳ nghỉ, anh ấy lại vùi đầu vào công việc.

埋头看手机

vùi đầu vào điện thoại

他一直埋头看手机,不跟任何人说话。

Nó cứ vùi đầu vào điện thoại mà không nói chuyện với ai.

埋头读书

vùi đầu vào sách vở

她埋头读书,为考试做准备。

Cô ấy vùi đầu vào sách vở để chuẩn bị cho kỳ thi.

埋头学习

vùi đầu vào việc học

他整个周末都埋头学习。

Cậu ấy vùi đầu vào việc học suốt cuối tuần.

Video ngữ cảnh