Anh - Việt
chống úng
Động từ
chống úng (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm cho ruộng vườn không bị ngập nước khi mưa lớn hoặc nước dâng.
使田地不被积水淹没。
Làm cho ruộng vườn không bị ngập nước khi mưa lớn hoặc nước dâng.
Ví dụ
大雨过后农民忙着排水防涝,保护稻田。【】Bà con chống úng cho lúa sau mỗi trận mưa lớn.
当地人常用水泵防止农田积水。【】Người dân miền Tây thường chống úng bằng máy bơm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chống úng (Verb)
Danh từ + chống úngchống úng + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
排水系统 hệ thống chống úng | 这座城市已为沿河居民区投资建设新的排水系统。 Thành phố đã đầu tư hệ thống chống úng mới cho các khu dân cư ven sông. |
排涝泵站 trạm bơm chống úng | 在大雨期间,该乡的排涝泵站整夜运行。 Trạm bơm chống úng ở xã đã hoạt động suốt đêm trong đợt mưa lớn. |