Anh - Việt
úng
Động từ
úng (Động từ)
Nghĩa 01 · Bị ngập nước quá nhiều khiến đất hoặc cây trồng bị hỏng, thối.
因积水过多而受损。
Bị ngập nước quá nhiều khiến đất hoặc cây trồng bị hỏng, thối.
Ví dụ
大雨过后,稻田积水严重。【】Mưa lớn quá, ruộng lúa bị úng hết rồi.
因为下了一周的雨,菜园被淹了。【】Vườn rau bị úng vì trời mưa suốt tuần.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của úng (Verb)
Danh từ + úngúng + Danh từĐộng từ + úng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
积水的土壤 đất úng | 持续暴雨使土壤积水,不利于植物生长。 Mưa lớn kéo dài làm đất úng, cây khó phát triển. |