Anh - Việt
ngập úng
Động từ
ngập úng (Động từ)
Nghĩa 01 · Bị nước phủ hoặc đọng lâu, thường do mưa lớn hay thoát nước kém.
因雨水过多或排水不畅而被水淹或积水。
Bị nước phủ hoặc đọng lâu, thường do mưa lớn hay thoát nước kém.
Ví dụ
大雨导致许多街道积水。【】Mưa lớn khiến nhiều con đường ngập úng.
菜地连续下雨三天后渍水了。【】Ruộng rau bị ngập úng sau ba ngày mưa liên tiếp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ngập úng (Verb)
Danh từ + ngập úngngập úng + Tính từngập úng + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
积水区域 khu vực ngập úng | 大雨过后,许多地区积水了。 Nhiều khu vực ngập úng sau cơn mưa lớn. |
积水的街道 đường phố ngập úng | 一些街道积水,导致交通拥堵。 Một số đường phố ngập úng khiến giao thông ùn tắc. |