Anh - Việt
chủ nghĩa dân tộc
Danh từ
chủ nghĩa dân tộc (Danh từ)
Nghĩa 01 · hệ tư tưởng và chính sách đề cao và bảo vệ lợi ích cùng những đặc trưng của dân tộc mình, xem như tách rời hoặc đối lập với các dân tộc khác
民族主义
hệ tư tưởng và chính sách đề cao và bảo vệ lợi ích cùng những đặc trưng của dân tộc mình, xem như tách rời hoặc đối lập với các dân tộc khác
Ví dụ
民族主义在社会中很常见。【】Chủ nghĩa dân tộc rất phổ biến trong xã hội.
你不支持民族主义吗?【】Bạn không ủng hộ chủ nghĩa dân tộc sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa