Anh - Việt
dân tộc học
Danh từ
dân tộc học (Danh từ)
Nghĩa 01 · khoa học nghiên cứu về nguồn gốc, sự phân bố, đặc trưng sinh hoạt vật chất và văn hoá của các dân tộc và về quan hệ văn hoá - lịch sử giữa các dân tộc
人类学
khoa học nghiên cứu về nguồn gốc, sự phân bố, đặc trưng sinh hoạt vật chất và văn hoá của các dân tộc và về quan hệ văn hoá - lịch sử giữa các dân tộc
Ví dụ
我正在做一项民族志研究。【】Tôi đang làm một nghiên cứu dân tộc học về các bộ tộc địa phương.
他没有兴趣学习民族学。【】Anh ấy không có hứng thú với môn dân tộc học.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa