Anh - Việt
chu niên
Danh từ
chu niên (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ngày đánh dấu đúng số năm tròn kể từ một sự kiện quan trọng, thường được kỷ niệm.
每年一次的纪念日,多指重大事件发生的周年。
Ngày đánh dấu đúng số năm tròn kể từ một sự kiện quan trọng, thường được kỷ niệm.
Ví dụ
今天是我父母的结婚周年纪念日。【】Hôm nay là ngày chu niên kết hôn của bố mẹ tôi.
公司为五十周年庆举办了一场大型聚会。【】Công ty tổ chức lễ chu niên thành lập năm mươi năm.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Khoảng thời gian đủ một năm, tính tròn mười hai tháng.
整整一年,满十二个月。
Khoảng thời gian đủ một năm, tính tròn mười hai tháng.
Ví dụ
整整一年后,我们才拿到结果。【】Sau đúng một chu niên, chúng tôi mới nhận được kết quả.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chu niên (Noun)
Danh từ + chu niênSố lượng + chu niênchu niên + Danh từchu niên + Số lượngchu niên + Động từĐộng từ + chu niên
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
周年庆典 lễ kỷ niệm chu niên | 公司为其成立20周年举办了周年庆典。 Công ty tổ chức lễ kỷ niệm chu niên 20 năm thành lập. |