Anh - Việt
chủ tịch danh dự
Danh từ
chủ tịch danh dự (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người được tôn vinh giữ chức vụ chủ tịch nhưng không trực tiếp điều hành hoặc đảm nhiệm công việc chính, thường để ghi nhận công lao hoặc uy tín.
名誉主席是被授予主席称号但不实际管理的人员。
Người được tôn vinh giữ chức vụ chủ tịch nhưng không trực tiếp điều hành hoặc đảm nhiệm công việc chính, thường để ghi nhận công lao hoặc uy tín.
Ví dụ
他是我们公司的名誉主席,不管理日常事务。【】Ông ấy là chủ tịch danh dự của câu lạc bộ, không làm việc hàng ngày.
她不是正式主席,也不是名誉主席吗?【】Cô ấy không phải chủ tịch chính thức hay chủ tịch danh dự sao?
Từ tiếng Trung gần nghĩa