Anh - Việt

Bản dịch của từ Hội viên danh dự trong tiếng Trung

hội viên danh dự

Danh từ

hội viên danh dự (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người được công nhận là thành viên danh dự của một tổ chức, đoàn thể, thường vì có đóng góp đặc biệt, mặc dù không tham gia đầy đủ như các thành viên chính thức.

荣誉会员

Người được công nhận là thành viên danh dự của một tổ chức, đoàn thể, thường vì có đóng góp đặc biệt, mặc dù không tham gia đầy đủ như các thành viên chính thức.

Ví dụ
他是该协会的名誉会员。【】Anh ấy là hội viên danh dự của câu lạc bộ.
她不是正式会员,也不是名誉会员。【】Cô ấy không phải hội viên chính thức hay hội viên danh dự.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa