Anh - Việt
mất danh dự
Cụm từ
mất danh dự (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Bị mất uy tín, bị mất thanh danh trong xã hội hoặc trong cộng đồng; bị mọi người coi thường, không còn giữ được vị thế, thể diện.
失去名誉
Bị mất uy tín, bị mất thanh danh trong xã hội hoặc trong cộng đồng; bị mọi người coi thường, không còn giữ được vị thế, thể diện.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa