Anh - Việt

Bản dịch của từ Chủ tịch trong tiếng Trung

chủ tịch

Danh từ

chủ tịch (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người đứng đầu một quốc gia, tổ chức, hội đồng hoặc ủy ban.

国家、组织、委员会等的领导人。

Người đứng đầu một quốc gia, tổ chức, hội đồng hoặc ủy ban.

Ví dụ
公司董事长明天将会见投资者。【】Chủ tịch công ty sẽ gặp các nhà đầu tư vào ngày mai.
主席在委员会会议后签署了决定。【】Chủ tịch đã ký quyết định sau cuộc họp hội đồng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chủ tịch (Noun)

chủ tịch + Danh từchủ tịch + Tính từĐộng từ + chủ tịch
Kết hợp từ của chủ tịch
Collocation
Ví dụ

董事会主席

chủ tịch hội đồng quản trị

董事会主席将在会议上发言。

Chủ tịch hội đồng quản trị sẽ phát biểu tại cuộc họp.

委员会主席

chủ tịch ủy ban

委员会主席公布了结果。

Chủ tịch ủy ban đã công bố kết quả.

国家主席

chủ tịch nước

国家主席会见了一个国际代表团。

Chủ tịch nước đã tiếp đoàn đại biểu quốc tế.

Video ngữ cảnh