Anh - Việt
tân chủ tịch
Danh từ
tân chủ tịch (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người vừa mới được bầu làm chủ tịch, đứng đầu một tổ chức hoặc cơ quan.
新当选的主席
Người vừa mới được bầu làm chủ tịch, đứng đầu một tổ chức hoặc cơ quan.
Ví dụ
新任主席将主持周一的社会委员会会议。【】Tân chủ tịch sẽ chủ trì cuộc họp xã hội thứ Hai.
新任主席尚未公布慈善活动日期。【】Tân chủ tịch chưa công bố ngày hội từ thiện.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa