Anh - Việt

Bản dịch của từ Đồng chủ tịch trong tiếng Trung

đồng chủ tịch

Tính từ

đồng chủ tịch (Tính từ)

Nghĩa 01 · cùng là chủ tịch một hội nghị

共同主席

cùng là chủ tịch một hội nghị

Ví dụ
这次会议有两位共同主席。【】Cuộc họp này có hai đồng chủ tịch.
我们没有共同主席来主持这个活动吗?【】Chúng ta không có đồng chủ tịch để chủ trì sự kiện này sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa