Anh - Việt
chừa bỏ
Động từ
chừa bỏ (Động từ)
Nghĩa 01 · Thôi không làm nữa một thói xấu hoặc lỗi đã mắc, sau khi rút kinh nghiệm.
不再做某种坏习惯或重复犯过的错误。
Thôi không làm nữa một thói xấu hoặc lỗi đã mắc, sau khi rút kinh nghiệm.
Ví dụ
受罚以后,他终于戒掉了说谎的毛病。【】Sau lần bị phạt, anh ấy đã chừa bỏ thói nói dối.
我保证会改掉经常迟到的习惯。【】Con đã hứa sẽ chừa bỏ thói hay đi trễ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chừa bỏ (Verb)
chừa bỏ + Danh từchừa bỏ + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
改掉坏习惯 chừa bỏ thói xấu | 他终于改掉了喝酒的坏习惯。 Anh ấy đã chừa bỏ thói xấu uống rượu. |
戒烟 chừa bỏ thuốc lá | 我父亲去年戒了烟。 Bố tôi đã chừa bỏ thuốc lá từ năm ngoái. |
改掉说谎的毛病 chừa bỏ tật nói dối | 被当场抓住后,男孩终于改掉了说谎的毛病。 Sau lần bị bắt quả tang, cậu bé đã chừa bỏ tật nói dối. |
戒赌 chừa bỏ thói cờ bạc | 多年负债之后,他终于戒掉了赌博。 Ông ấy đã chừa bỏ thói cờ bạc sau nhiều năm nợ nần. |