Anh - Việt
chừa lại
Động từ
chừa lại (Động từ)
Nghĩa 01 · Không dùng, lấy hoặc làm hết mà giữ lại một phần cho sau này hoặc cho người khác.
不全部用完或拿走,而是留下一部分给以后或别人。
Không dùng, lấy hoặc làm hết mà giữ lại một phần cho sau này hoặc cho người khác.
Ví dụ
请给我留一块蛋糕。【】Chừa lại cho em một miếng bánh nhé.
别把水全喝完,给妈妈留一点。【】Đừng uống hết nước, chừa lại một ít cho mẹ.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chừa lại (Verb)
chừa lại + Danh từchừa lại + Số lượng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
留些食物 chừa lại thức ăn | 别全吃完,给大家留些食物。 Đừng ăn hết, hãy chừa lại thức ăn cho mọi người. |
留出钱 chừa lại tiền | 她留出钱来旅行。 Cô ấy chừa lại tiền để đi du lịch. |
留座位 chừa lại chỗ ngồi | 你能帮我留个座位吗? Bạn có thể chừa lại chỗ ngồi cho tôi không? |