Anh - Việt
chừa
Động từ
chừa (Động từ)
Nghĩa 01 · Giữ lại một phần để dùng vào việc khác, thường là tiền bạc hoặc tài nguyên.
留出一部分供另作他用。
Giữ lại một phần để dùng vào việc khác, thường là tiền bạc hoặc tài nguyên.
Ví dụ
妈妈留出一点钱供我上学。【】Mẹ chừa một ít tiền để dành cho việc học của con.
公司为员工培训留出一笔预算。【】Công ty chừa một khoản ngân sách cho việc đào tạo nhân viên.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Không đưa vào, bỏ ra ngoài vì kiêng nể hoặc không ưa.
因不喜欢或顾忌而不让其参与。
Không đưa vào, bỏ ra ngoài vì kiêng nể hoặc không ưa.
Ví dụ
分礼物时,她因为还在生我的气而把我排除在外。【】Khi chia quà, cô ấy chừa tôi ra vì còn giận tôi.
他因为肠胃敏感,不吃辣的食物。【】Anh ấy chừa món cay ra vì dạ dày yếu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Bỏ hẳn một thói quen xấu hoặc có hại.
彻底戒除不良习惯。
Bỏ hẳn một thói quen xấu hoặc có hại.
Ví dụ
他决定戒烟来保护健康。【】Anh ấy quyết định chừa hút thuốc để bảo vệ sức khỏe.
那次醉酒之后,我彻底戒掉了酒。【】Sau đêm say rượu đó, tôi đã chừa rượu bia luôn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chừa (Verb)
chừa + Danh từchừa + Từ đi kèmĐộng từ + chừa
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
改掉坏习惯 chừa cái tật xấu | 受罚后,他终于改掉了说谎的坏习惯。 Sau lần bị phạt, anh ấy đã chừa cái tật xấu nói dối. |
留出空位 chừa chỗ trống | 主办方为VIP嘉宾留出了座位。 Ban tổ chức đã chừa chỗ trống cho khách VIP. |
预留应急资金 chừa tiền dự phòng | 他每个月都预留一笔应急资金。 Anh ấy chừa tiền dự phòng mỗi tháng. |