Anh - Việt
chua hoá
Động từ
chua hoá (Động từ)
Nghĩa 01 · [hiện tượng đất trồng] trở nên chua do có độ acid tăng cao
土壤变酸
[hiện tượng đất trồng] trở nên chua do có độ acid tăng cao
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
chua hoá
土壤变酸
[hiện tượng đất trồng] trở nên chua do có độ acid tăng cao
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa