Anh - Việt

Bản dịch của từ Chửa ngoài dạ con trong tiếng Trung

chửa ngoài dạ con

Danh từ

chửa ngoài dạ con (Danh từ)

Nghĩa 01 · Trường hợp thai không nằm trong tử cung mà nằm bên ngoài tử cung, thường là ở ống dẫn trứng, là một dạng mang thai ngoài tử cung có thể nguy hiểm đến tính mạng.

异位妊娠

Trường hợp thai không nằm trong tử cung mà nằm bên ngoài tử cung, thường là ở ống dẫn trứng, là một dạng mang thai ngoài tử cung có thể nguy hiểm đến tính mạng.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa