Anh - Việt

Bản dịch của từ Chửa trứng trong tiếng Trung

chửa trứng

Động từDanh từ

chửa trứng (Động từ)

Nghĩa 01 · Mang thai nhưng thai hỏng, nhau thai biến đổi thành những bọng nước nhỏ.

怀孕后胎儿发育异常,胎盘变成充满液体的水泡。

Mang thai nhưng thai hỏng, nhau thai biến đổi thành những bọng nước nhỏ.

Ví dụ
梅患了葡萄胎,需要在河内接受治疗。【】Mai bị chửa trứng và cần điều trị ở Hà Nội.
她患了葡萄胎,需要每周检查hCG。【】Chị ấy chửa trứng nên phải theo dõi hCG mỗi tuần.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chửa trứng (Verb)

chửa trứng + Trạng từchửa trứng … Từ đi kèmĐộng từ + chửa trứng
Kết hợp từ của chửa trứng
Collocation
Ví dụ

多次患葡萄胎

chửa trứng nhiều lần

她曾多次患葡萄胎,医生建议她不要再次怀孕。

Chị ấy chửa trứng nhiều lần nên bác sĩ khuyên tránh mang thai thêm.

之前患过葡萄胎

đã chửa trứng trước đó

她之前患过葡萄胎,所以被密切监测。

Cô ấy đã chửa trứng trước đó nên được theo dõi kỹ.

chửa trứng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tình trạng thai hỏng, nhau thai biến đổi thành những bọng nước nhỏ chứa dịch.

胎儿发育异常、胎盘长出充满液体水泡的异常妊娠。

Tình trạng thai hỏng, nhau thai biến đổi thành những bọng nước nhỏ chứa dịch.

Ví dụ
医生说兰得了葡萄胎,必须马上住院。【】Bác sĩ nói chị Lan bị chửa trứng nên phải nhập viện ngay.
葡萄胎通常需要刮宫清除异常组织。【】Bác sĩ nói chửa trứng có thể cần nạo hút để loại bỏ mô bất thường.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chửa trứng (Noun)

Danh từ + chửa trứngĐộng từ + chửa trứng
Kết hợp từ của chửa trứng
Collocation
Ví dụ

葡萄胎

bệnh chửa trứng

医生诊断她患有葡萄胎。

Bác sĩ chẩn đoán cô ấy mắc bệnh chửa trứng.

葡萄胎病史

tiền sử chửa trứng

有葡萄胎病史的女性以后需要监测hCG。

Người có tiền sử chửa trứng cần theo dõi hCG sau này.

葡萄胎的风险

nguy cơ chửa trứng

高龄会增加葡萄胎的风险。

Tuổi mẹ cao làm tăng nguy cơ chửa trứng.

葡萄胎病例

trường hợp chửa trứng

这是一例罕见的葡萄胎病例。

Đây là một trường hợp chửa trứng hiếm gặp.