chửa trứng
chửa trứng (Động từ)
Nghĩa 01 · Mang thai nhưng thai hỏng, nhau thai biến đổi thành những bọng nước nhỏ.
怀孕后胎儿发育异常,胎盘变成充满液体的水泡。
Mang thai nhưng thai hỏng, nhau thai biến đổi thành những bọng nước nhỏ.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chửa trứng (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
多次患葡萄胎 chửa trứng nhiều lần | 她曾多次患葡萄胎,医生建议她不要再次怀孕。 Chị ấy chửa trứng nhiều lần nên bác sĩ khuyên tránh mang thai thêm. |
之前患过葡萄胎 đã chửa trứng trước đó | 她之前患过葡萄胎,所以被密切监测。 Cô ấy đã chửa trứng trước đó nên được theo dõi kỹ. |
chửa trứng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tình trạng thai hỏng, nhau thai biến đổi thành những bọng nước nhỏ chứa dịch.
胎儿发育异常、胎盘长出充满液体水泡的异常妊娠。
Tình trạng thai hỏng, nhau thai biến đổi thành những bọng nước nhỏ chứa dịch.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chửa trứng (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
葡萄胎 bệnh chửa trứng | 医生诊断她患有葡萄胎。 Bác sĩ chẩn đoán cô ấy mắc bệnh chửa trứng. |
葡萄胎病史 tiền sử chửa trứng | 有葡萄胎病史的女性以后需要监测hCG。 Người có tiền sử chửa trứng cần theo dõi hCG sau này. |
葡萄胎的风险 nguy cơ chửa trứng | 高龄会增加葡萄胎的风险。 Tuổi mẹ cao làm tăng nguy cơ chửa trứng. |
葡萄胎病例 trường hợp chửa trứng | 这是一例罕见的葡萄胎病例。 Đây là một trường hợp chửa trứng hiếm gặp. |