Anh - Việt
chửa ngoài ý muốn
Cụm từ
chửa ngoài ý muốn (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Mang thai mà không có chủ định hoặc không mong muốn từ trước.
意外怀孕
Mang thai mà không có chủ định hoặc không mong muốn từ trước.
Ví dụ
她有一次意外怀孕,改变了她的生活。【】Cô ấy có một lần chửa ngoài ý muốn năm ngoái.
他没有意外怀孕的孩子。【】Anh ấy không có đứa con do chửa ngoài ý muốn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa