Anh - Việt
chữa trị
Động từ
chữa trị (Động từ)
Nghĩa 01 · Dùng thuốc, phương pháp y tế hoặc sự chăm sóc để làm bệnh hay vết thương khỏi hoặc đỡ hơn.
用药物、医疗方法或照顾使疾病、伤口好转或痊愈。
Dùng thuốc, phương pháp y tế hoặc sự chăm sóc để làm bệnh hay vết thương khỏi hoặc đỡ hơn.
Ví dụ
医生正在治疗一名肺炎患者。【】Bác sĩ đang chữa trị cho bệnh nhân bị viêm phổi.
这种病如果及早发现,可以治愈。【】Bệnh này có thể chữa trị nếu được phát hiện sớm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chữa trị (Verb)
chữa trị + Danh từchữa trị + Giới từchữa trị + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
治疗伤口 chữa trị vết thương | 护士治疗了她手臂上的伤口。 Y tá đã chữa trị vết thương ở tay cô ấy. |
治疗疾病 chữa trị bệnh | 医生正在治疗我祖父的疾病。 Bác sĩ đang chữa trị bệnh cho ông tôi. |
治疗癌症 chữa trị ung thư | 这家医院专门治疗癌症。 Bệnh viện này chuyên chữa trị ung thư. |
治疗病人 chữa trị cho bệnh nhân | 医生们整夜治疗病人。 Các bác sĩ chữa trị cho bệnh nhân suốt đêm. |