trị liệu
Động từDanh từ
trị liệu (Động từ)
Nghĩa 01 · Điều trị bệnh, chấn thương hoặc vấn đề tâm lý bằng phương pháp chuyên môn.
用专业方法治疗疾病、损伤或心理问题。
Điều trị bệnh, chấn thương hoặc vấn đề tâm lý bằng phương pháp chuyên môn.
Ví dụ
患者正在康复科接受治疗。【】Bệnh nhân đang được trị liệu tại khoa phục hồi chức năng.
事故后,她接受了心理治疗。【】Cô ấy được trị liệu tâm lý sau vụ tai nạn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của trị liệu (Verb)
trị liệu + Danh từtrị liệu + Giới từtrị liệu + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
治疗创伤 trị liệu chấn thương | 医生正在治疗他的肩伤。 Bác sĩ đang trị liệu chấn thương ở vai cho anh ấy. |
治疗焦虑症 trị liệu rối loạn lo âu | 专家用多种方法治疗焦虑症。 Chuyên gia trị liệu rối loạn lo âu bằng nhiều phương pháp khác nhau. |
trị liệu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Việc điều trị bệnh, chấn thương hoặc vấn đề tâm lý bằng phương pháp chuyên môn.
用专业方法进行的治疗。
Việc điều trị bệnh, chấn thương hoặc vấn đề tâm lý bằng phương pháp chuyên môn.
Ví dụ
物理治疗帮助他走路更轻松。【】Trị liệu vật lý giúp ông ấy đi lại dễ dàng hơn.
心理治疗帮助她减轻焦虑。【】Trị liệu tâm lý giúp cô ấy bớt lo âu.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của trị liệu (Noun)
trị liệu + Danh từtrị liệu + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
认知行为疗法 trị liệu hành vi nhận thức | 认知行为疗法可以帮助改变消极想法。 Trị liệu hành vi nhận thức có thể giúp thay đổi suy nghĩ tiêu cực. |
团体治疗 trị liệu nhóm | 他每周参加一次团体治疗。 Anh ấy tham gia trị liệu nhóm mỗi tuần một lần. |