Anh - Việt

Bản dịch của từ Chúc phúc trong tiếng Trung

chúc phúc

Động từ

chúc phúc (Động từ)

Nghĩa 01 · Cầu mong người khác được hạnh phúc, may mắn hoặc nhận phúc lành, thường trong dịp trang trọng hay tôn giáo.

祝愿别人幸福、幸运或得到福佑,常用于正式或宗教场合。

Cầu mong người khác được hạnh phúc, may mắn hoặc nhận phúc lành, thường trong dịp trang trọng hay tôn giáo.

Ví dụ
父母在婚礼当天祝福这对新人。【】Cha mẹ chúc phúc cho hai con trong ngày cưới.
仪式结束后,神父为大家赐福。【】Linh mục chúc phúc cho mọi người sau buổi lễ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chúc phúc (Verb)

chúc phúc + Giới từĐộng từ + chúc phúc
Kết hợp từ của chúc phúc
Collocation
Ví dụ

祝福婚姻

chúc phúc cho cuộc hôn nhân

家人为他们的婚姻祈祷并祝福。

Gia đình cầu nguyện và chúc phúc cho cuộc hôn nhân của họ.

祝福某人

chúc phúc cho ai

牧师祝福了这对新婚夫妇。

Vị linh mục chúc phúc cho đôi vợ chồng mới cưới.

Video ngữ cảnh