Anh - Việt

Bản dịch của từ Vô phúc trong tiếng Trung

vô phúc

Tính từ

vô phúc (Tính từ)

Nghĩa 01 · Không may mắn, thường theo quan niệm cũ là không được hưởng phúc lành.

不幸的;命不好的。

Không may mắn, thường theo quan niệm cũ là không được hưởng phúc lành.

Ví dụ
她很不幸,只能一个人生活。【】Cô ấy vô phúc nên phải sống một mình.
按旧观念,命苦的孩子会遇到很多困难。【】Theo quan niệm cũ, đứa trẻ vô phúc sẽ gặp nhiều khó khăn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của vô phúc (Adjective)

Danh từ + vô phúc
Kết hợp từ của vô phúc
Collocation
Ví dụ

不幸的人

người vô phúc

按照旧观念,她认为自己是个不幸的人。

Theo quan niệm cũ, bà ấy tự cho mình là người vô phúc.

不幸的命运

phận vô phúc

她哀叹自己命运不幸。

Cô than rằng mình có phận vô phúc.

不幸的孩子

đứa trẻ vô phúc

大家都同情那个不幸的孩子。

Mọi người thương cảm cho đứa trẻ vô phúc ấy.

Video ngữ cảnh