Anh - Việt

Bản dịch của từ Có phúc trong tiếng Trung

có phúc

Tính từ

có phúc (Tính từ)

Nghĩa 01 · được hưởng những điều may mắn, hạnh phúc

幸福的

được hưởng những điều may mắn, hạnh phúc

Ví dụ
他是一个幸运的人,总是帮助别人。【】Cô ấy là người có phúc luôn giúp đỡ người khác.
他没有幸运的机会找到工作吗?【】Anh ấy không có phúc tìm được việc làm sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh