Anh - Việt

Bản dịch của từ Chưng bày trong tiếng Trung

chưng bày

Động từ

chưng bày (Động từ)

Nghĩa 01 · Trưng ra, đặt ra để mọi người xem xét, xem hàng hóa, sản phẩm, tranh ảnh, đồ vật...

展示

Trưng ra, đặt ra để mọi người xem xét, xem hàng hóa, sản phẩm, tranh ảnh, đồ vật...

Ví dụ
他们在展厅里展示新艺术品。【】Họ chưng bày các tác phẩm nghệ thuật mới trong phòng.
你不想在展览会上展出你的照片吗?【】Bạn không muốn chưng bày ảnh của mình tại hội chợ sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh