Anh - Việt
chụp ảnh
Động từ
chụp ảnh (Động từ)
Nghĩa 01 · Dùng máy ảnh hoặc điện thoại để ghi lại hình ảnh.
用相机或手机记录影像。
Dùng máy ảnh hoặc điện thoại để ghi lại hình ảnh.
Ví dụ
我喜欢旅行时拍照。【】Tôi thích chụp ảnh khi đi du lịch.
他用手机给家人拍照。【】Anh ấy chụp ảnh gia đình bằng điện thoại.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chụp ảnh (Verb)
chụp ảnh + Danh từchụp ảnh + Giới từchụp ảnh + Trạng từchụp ảnh + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
拍肖像照 chụp ảnh chân dung | 她正在为客户拍肖像照。 Cô ấy đang chụp ảnh chân dung cho khách hàng. |
拍风景照 chụp ảnh phong cảnh | 我旅行时喜欢拍风景照。 Tôi thích chụp ảnh phong cảnh khi đi du lịch. |
拍婚纱照 chụp ảnh cưới | 我哥哥周末拍婚纱照。 Anh trai tôi chụp ảnh cưới vào cuối tuần. |