Anh - Việt
người chụp ảnh
Danh từ
người chụp ảnh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người chụp ảnh bằng máy ảnh, chuyên nghiệp hoặc không chuyên.
用相机拍照的人,可指专业或业余人士。
Người chụp ảnh bằng máy ảnh, chuyên nghiệp hoặc không chuyên.
Ví dụ
摄影师正在教我们摆姿势。【】Người chụp ảnh đang hướng dẫn chúng tôi tạo dáng.
我为婚礼请了一位摄影师。【】Tôi thuê một người chụp ảnh cho đám cưới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của người chụp ảnh (Noun)
người chụp ảnh + Danh từngười chụp ảnh + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
婚礼摄影师 người chụp ảnh đám cưới | 我们为婚礼仪式请了一位婚礼摄影师。 Chúng tôi đã thuê một người chụp ảnh đám cưới cho buổi lễ. |
新闻摄影记者 người chụp ảnh báo chí | 这位新闻摄影记者记录下了事件发生的瞬间。 Người chụp ảnh báo chí đã ghi lại khoảnh khắc xảy ra vụ việc. |