Anh - Việt

Bản dịch của từ Nghệ thuật chụp ảnh trong tiếng Trung

nghệ thuật chụp ảnh

Danh từ

nghệ thuật chụp ảnh (Danh từ)

Nghĩa 01 · Lĩnh vực sáng tạo dùng kỹ thuật và tư duy nghệ thuật để tạo ra các bức ảnh có giá trị thẩm mỹ, thể hiện cảm xúc, ý tưởng hoặc thông điệp của người chụp.

摄影艺术

Lĩnh vực sáng tạo dùng kỹ thuật và tư duy nghệ thuật để tạo ra các bức ảnh có giá trị thẩm mỹ, thể hiện cảm xúc, ý tưởng hoặc thông điệp của người chụp.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh