Anh - Việt
có của
Tính từ
có của (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có nhiều tiền bạc hoặc tài sản, sống dư dả hơn đa số người khác.
家境富裕,有较多钱财和财产。
Có nhiều tiền bạc hoặc tài sản, sống dư dả hơn đa số người khác.
Ví dụ
我家不算很有钱,但生活还算宽裕。【】Gia đình tôi không quá có của nhưng vẫn sống thoải mái.
他们家境富裕,所以孩子们受到了良好的教育。【】Ông bà ấy là người có của nên con cái được học hành đầy đủ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của có của (Adjective)
Danh từ + có củaĐộng từ + có của
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
富裕的家庭 gia đình có của | 他在一个富裕的家庭里长大。 Anh ấy lớn lên trong một gia đình có của. |
有钱人 người có của | 只有有钱人才能受邀加入那个俱乐部。 Chỉ người có của mới được mời vào câu lạc bộ đó. |
富裕社区 khu phố có của | 他们搬到了城郊的一个富裕社区。 Họ chuyển đến một khu phố có của ở ngoại ô thành phố. |
有钱的精英阶层 giới có của | 这场慈善活动吸引了许多有钱的精英人士。 Sự kiện từ thiện này thu hút nhiều người thuộc giới có của. |