Anh - Việt

Bản dịch của từ Của trong tiếng Trung

của

Danh từGiới từ

của (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tài sản, tiền bạc hoặc đồ vật có giá trị thuộc sở hữu của ai đó.

属于某人的财产、钱财或贵重物品。

Tài sản, tiền bạc hoặc đồ vật có giá trị thuộc sở hữu của ai đó.

Ví dụ
小偷昨晚偷走了我家所有的贵重物品。【】Kẻ trộm đã lấy hết của trong nhà tôi tối qua.
他很有钱,但生活仍然很朴素。【】Anh ấy có nhiều của nhưng vẫn sống rất giản dị.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của của (Noun)

Số lượng + củacủa + Danh từcủa + Động từ
Kết hợp từ của của
Collocation
Ví dụ

许多财富

nhiều của

拥有许多财富的人不一定幸福。

Người có nhiều của chưa chắc đã hạnh phúc.

của (Giới từ)

Nghĩa 01 · Nối sự vật với người hoặc sự vật sở hữu, có liên quan, hoặc là chỉnh thể chứa nó.

表示所属、关联或整体与部分的关系。

Nối sự vật với người hoặc sự vật sở hữu, có liên quan, hoặc là chỉnh thể chứa nó.

Ví dụ
计划的一部分需要改动。【】Một phần của kế hoạch cần thay đổi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Nối sản phẩm, tác phẩm hoặc sự vật với người tạo ra hay nơi nó bắt nguồn.

表示作品的创作者,或事物的来源地。

Nối sản phẩm, tác phẩm hoặc sự vật với người tạo ra hay nơi nó bắt nguồn.

Ví dụ
我正在读这位作家写的一本书。【】Tôi đang đọc một cuốn sách của nhà văn này.
这家店卖来自越南的咖啡。【】Cửa hàng bán cà phê của Việt Nam.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của của (Preposition)

Danh từ + củaSố lượng + củacủa + Danh từ
Kết hợp từ của của
Collocation
Ví dụ

……的作品

tác phẩm của

这是一个年轻艺术家的作品。

Đây là tác phẩm của một họa sĩ trẻ.

我的书

sách của tôi

这是我的书。

Đây là sách của tôi.

兰的房子

nhà của Lan

兰的房子在学校附近。

Nhà của Lan ở gần trường.

……的首都

thủ đô của

河内是越南的首都。

Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.

Video ngữ cảnh