Anh - Việt
của nả
Danh từ
của nả (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tiền bạc, tài sản và những thứ có giá trị mà một người sở hữu.
个人拥有的钱财和财物。
Tiền bạc, tài sản và những thứ có giá trị mà một người sở hữu.
Ví dụ
他给孩子们留下了很多财产。【】Ông ấy để lại nhiều của nả cho các con.
火灾后,这家人几乎失去了所有财物。【】Sau vụ cháy, gia đình mất gần hết của nả.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của của nả (Noun)
của nả + Tính từcủa nả + Từ đi kèmcủa nả + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
为数不多的财产 của nả ít ỏi | 洪水过后,这家人只剩下为数不多的财产。 Sau trận lũ, gia đình chỉ còn lại chút của nả ít ỏi. |
个人财物 của nả cá nhân | 乘客必须自行保管个人财物。 Hành khách phải tự bảo quản của nả cá nhân. |
贵重财物 của nả quý giá | 不要把贵重财物留在车里过夜。 Đừng để của nả quý giá trong xe qua đêm. |