Anh - Việt
cơ khí hoá
Động từ
cơ khí hoá (Động từ)
Nghĩa 01 · làm cho trở thành có trình độ dùng máy móc trong các mặt hoạt động [thường nói về hoạt động sản xuất]
机械化
làm cho trở thành có trình độ dùng máy móc trong các mặt hoạt động [thường nói về hoạt động sản xuất]
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa