Anh - Việt
kỹ sư cơ khí
Danh từ
kỹ sư cơ khí (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người được đào tạo về cơ khí, làm công việc thiết kế, chế tạo hoặc bảo dưỡng máy móc và thiết bị.
接受机械工程培训,从事机械和设备设计、制造或维护的人员。
Người được đào tạo về cơ khí, làm công việc thiết kế, chế tạo hoặc bảo dưỡng máy móc và thiết bị.
Ví dụ
我姐姐是一家汽车制造公司的机械工程师。【】Chị tôi là kỹ sư cơ khí tại một công ty sản xuất ô tô.
机械工程师正在检查工厂的泵系统。【】Kỹ sư cơ khí đang kiểm tra hệ thống máy bơm của nhà máy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của kỹ sư cơ khí (Noun)
Danh từ + kỹ sư cơ khíkỹ sư cơ khí + Giới từkỹ sư cơ khí + Tính từkỹ sư cơ khí + Động từĐộng từ + kỹ sư cơ khí
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
机械工程师职位 vị trí kỹ sư cơ khí | 她申请了一个机械工程师职位。 Cô ấy đã nộp đơn cho vị trí kỹ sư cơ khí. |
机械工程师团队 đội ngũ kỹ sư cơ khí | 机械工程师团队正在检查设备。 Đội ngũ kỹ sư cơ khí đang kiểm tra thiết bị. |