Anh - Việt
cơ khí
Danh từ
cơ khí (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ngành thiết kế, chế tạo và sửa chữa máy móc, thiết bị.
设计、制造和维修机器设备的行业。
Ngành thiết kế, chế tạo và sửa chữa máy móc, thiết bị.
Ví dụ
兰在河内的一所大学学习机械工程。【】Lan học cơ khí tại một trường đại học ở Hà Nội.
我哥哥在机械行业工作。【】Anh tôi làm việc trong ngành cơ khí.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cơ khí (Noun)
Danh từ + cơ khícơ khí + Tính từĐộng từ + cơ khí
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
机械车间 xưởng cơ khí | 我爸爸在我家附近的一家机械车间工作。 Bố tôi làm việc ở một xưởng cơ khí gần nhà. |
机械设备 thiết bị cơ khí | 工厂需要更换旧的机械设备。 Nhà máy cần thay thế thiết bị cơ khí cũ. |
机械工程师 kỹ sư cơ khí | 我姐姐是一名机械工程师。 Chị tôi là một kỹ sư cơ khí. |
机械工程 ngành cơ khí | 他正在大学学习机械工程。 Anh ấy đang học ngành cơ khí tại đại học. |