Anh - Việt

Bản dịch của từ Có sắp xếp trong tiếng Trung

có sắp xếp

Động từTính từ

có sắp xếp (Động từ)

Nghĩa 01 · Đã bố trí hoặc tổ chức trước theo một trật tự hoặc kế hoạch nhất định.

提前按照一定顺序或计划安排好。

Đã bố trí hoặc tổ chức trước theo một trật tự hoặc kế hoạch nhất định.

Ví dụ
我们已经安排好了周末的行程。【】Chúng tôi đã có sắp xếp cho chuyến đi vào cuối tuần.
你们已经为会议做好安排了吗?【】Bạn có sắp xếp gì cho buổi họp chưa?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của có sắp xếp (Verb)

có sắp xếp + Danh từcó sắp xếp + Trạng từ
Kết hợp từ của có sắp xếp
Collocation
Ví dụ

安排住宿

có sắp xếp chỗ ở

公司为出差的员工安排了住宿。

Công ty đã có sắp xếp chỗ ở cho nhân viên đi công tác.

安排接送车辆

có sắp xếp xe đưa đón

你安排好机场接送的车了吗?

Bạn có sắp xếp xe đưa đón sân bay chưa?

安排会议

có sắp xếp cuộc họp

秘书安排了周一上午的会议。

Thư ký đã có sắp xếp cuộc họp vào sáng thứ Hai.

có sắp xếp (Tính từ)

Nghĩa 01 · Được bố trí hoặc tổ chức theo một trật tự hoặc kế hoạch nhất định.

按照一定顺序或计划安排好的。

Được bố trí hoặc tổ chức theo một trật tự hoặc kế hoạch nhất định.

Ví dụ
她的学习计划很有条理。【】Cô ấy có sắp xếp thời gian học rất khoa học.
他的工作安排得很有条理,所以很少迟到。【】Công việc của anh ấy có sắp xếp nên hiếm khi bị trễ.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của có sắp xếp (Adjective)

Danh từ + có sắp xếp
Kết hợp từ của có sắp xếp
Collocation
Ví dụ

井然有序的生活

cuộc sống có sắp xếp

她想过一种更加井然有序的生活。

Cô ấy muốn có một cuộc sống có sắp xếp hơn.

条理清晰的日程

lịch trình có sắp xếp

我们的旅行有条理清晰的日程,所以很轻松。

Chuyến đi của chúng tôi có lịch trình có sắp xếp nên rất thoải mái.

整理有序的文件

hồ sơ có sắp xếp

整理有序的文件让员工更快找到资料。

Hồ sơ có sắp xếp giúp nhân viên dễ tìm tài liệu hơn.

有条理的人

người có sắp xếp

他是团队里最有条理的人。

Anh ấy là người có sắp xếp nhất trong nhóm.

Video ngữ cảnh