Anh - Việt
người sắp xếp
Danh từ
người sắp xếp (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người có trách nhiệm tổ chức, phân loại hoặc bố trí các công việc, vật dụng sao cho hợp lý, thuận tiện.
组织者
Người có trách nhiệm tổ chức, phân loại hoặc bố trí các công việc, vật dụng sao cho hợp lý, thuận tiện.
Ví dụ
她是这个会议的组织者。【】Cô ấy là người sắp xếp cuộc họp này.
你不是活动的协调人吗?【】Bạn không phải người sắp xếp sự kiện sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa