Anh - Việt
co thắt động mạch
Danh từ
co thắt động mạch (Danh từ)
Nghĩa 01 · Sự thu hẹp hoặc siết chặt các động mạch do cơ trơn thành mạch co lại, làm giảm lưu lượng máu qua mạch đó.
动脉收缩
Sự thu hẹp hoặc siết chặt các động mạch do cơ trơn thành mạch co lại, làm giảm lưu lượng máu qua mạch đó.
Ví dụ
病人出现了动脉收缩的症状。【】Bệnh nhân xuất hiện các triệu chứng co thắt động mạch.
你不认为动脉痉挛会危害健康吗?【】Bạn không nghĩ co thắt động mạch có hại cho sức khỏe sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa